Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
BD HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quốc Huy
Ngày gửi: 18h:02' 30-11-2015
Dung lượng: 348.7 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quốc Huy
Ngày gửi: 18h:02' 30-11-2015
Dung lượng: 348.7 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ 1: PT NGHIỆM NGUYÊN
Bài 1: Tìm các cặp số nguyên dương thỏa mãn: .
Giải
Ta có:
2x(y – 3) – 5(y – 3) = 33
(y – 3)(2x – 5) = 33 = 1.33 = 3.11
Ta xét các trường hợp sau :
*
*
*
*
Các cặp số nguyên dương đều thỏa mãn đẳng thức trên.
Vậy các cặp số cần tìm là: (3; 36); (4; 14); (8; 6); (19; 4)
Bài 2 :
a)Giải phương trình nghiệm nguyên:
b) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:
c) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: : xy+ 4y - 4x = 32
Giải
a,
b, Ta có: xy+ 4y - 4x = 32
( y(x+4)- 4(x+4)=16 ( (x +4)(y -4) = 16
Nêu được x + 4 là ước của 16 và x + 4> 4 => x + 4 ({8; 16}
x+ 4= 8 => x = 6 ; y = 6
x+ 4= 16=> x = 12 ; y = 5
Kết luận: (x; y) = (6; 6), (12; 5)
c,
lại có (y , y+1) = 1
=1 y = 0; y = -1 ( loại)
= 9 y = 2 , x = 54
= 81 y = 8 , x = 24
Vậy nghiệm của phương trình : ( x ; y) = ( 54 ; 2 ), ( 24 ; 8 )
* Chú ý: Đôi khi cần đặt phụ để giảm bớt các trường hợp phải xét
Bài 3: Tìm x, y nguyên biết:
a. 7x + 3y = 45 ( với x, y nguyên dương)
b. x4 - 2y4 – x2y2 – 4x2 -7y2 - 5 = 0;
c. 3x + 7y = 55 ( với x, y nguyên dương)
d. 3x + 7y = 167 ( với x, y nguyên dương)
Giải
a. 7x + 3y = 45( với x, y nguyên dương)
=> Tự giải
b. x4 - 2y4 – x2y2 – 4x2 -7y2 - 5 = 0;
Biến đổi đưa được pt về dạng: (x2 – 2y2 – 5)(x2 + y2 +1) = 0
x2 – 2y – 5 = 0 x2 = 2y2 + 5 x lẻ
Đặt x = 2k + 1 ; ( k) 4k2 + 4k +1 = 2y2 + 52y2 = 4k2 + 4k – 4
y2 = 2(k2 + k – 1) y chẵn
Đặt y = 2n; (n ) 4n2 = 2(k2 + k – 1) 2n2 + 1 = k(k + 1) (*)
Nhìn vào (*) ta có nhận xét: Vế trái nhận giá trị lẻ, vế phải nhận giá trị chẵn (Vì k và k + 1 là hai số nguyên liên tiếp) (*) vô nghiệmpt đã cho vô nghiệm
c. 3x + 7y = 55 ( với x, y nguyên dương)
=> Tự giải
d. 3x + 7y = 167 ( với x, y nguyên dương)
3x + 7y = 167x = =
đặt = t y = 3t – 1 Nên x = 58 – 7t (tZ+)
Vì x; y nguyên dương nên 3t – 1 > 0 t > và 58 – 7t > 0t <
Vì tZ n ên t
Các nghiệm nguyên dương của phương trình là : (51; 2), (44; 5), (37; 8), (30; 11), (23; 14), (16; 17), (9; 20), (2; 23)
Bài 4: Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
Giải:
Ta có : (y+3+x)(y+3-x) = - 16
Để ý trong phương trình chỉ chứa ẩn số x với số mũ bằng 2 , do đó ta có thể hạn chế giải với x là số tự nhiên.
Khi đó: y+3+x y+3-x .
Ta có ( y+3+x)+(y+3-x) = 2(y+3) là số chẵn
Suy ra 2 số ( y+3+x ) và (y+3-x) cùng tính chẵn lẻ . Ta lại có tích của chúng là số chẵn , vậy 2 số 2 số ( y+
Bài 1: Tìm các cặp số nguyên dương thỏa mãn: .
Giải
Ta có:
2x(y – 3) – 5(y – 3) = 33
(y – 3)(2x – 5) = 33 = 1.33 = 3.11
Ta xét các trường hợp sau :
*
*
*
*
Các cặp số nguyên dương đều thỏa mãn đẳng thức trên.
Vậy các cặp số cần tìm là: (3; 36); (4; 14); (8; 6); (19; 4)
Bài 2 :
a)Giải phương trình nghiệm nguyên:
b) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:
c) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: : xy+ 4y - 4x = 32
Giải
a,
b, Ta có: xy+ 4y - 4x = 32
( y(x+4)- 4(x+4)=16 ( (x +4)(y -4) = 16
Nêu được x + 4 là ước của 16 và x + 4> 4 => x + 4 ({8; 16}
x+ 4= 8 => x = 6 ; y = 6
x+ 4= 16=> x = 12 ; y = 5
Kết luận: (x; y) = (6; 6), (12; 5)
c,
lại có (y , y+1) = 1
=1 y = 0; y = -1 ( loại)
= 9 y = 2 , x = 54
= 81 y = 8 , x = 24
Vậy nghiệm của phương trình : ( x ; y) = ( 54 ; 2 ), ( 24 ; 8 )
* Chú ý: Đôi khi cần đặt phụ để giảm bớt các trường hợp phải xét
Bài 3: Tìm x, y nguyên biết:
a. 7x + 3y = 45 ( với x, y nguyên dương)
b. x4 - 2y4 – x2y2 – 4x2 -7y2 - 5 = 0;
c. 3x + 7y = 55 ( với x, y nguyên dương)
d. 3x + 7y = 167 ( với x, y nguyên dương)
Giải
a. 7x + 3y = 45( với x, y nguyên dương)
=> Tự giải
b. x4 - 2y4 – x2y2 – 4x2 -7y2 - 5 = 0;
Biến đổi đưa được pt về dạng: (x2 – 2y2 – 5)(x2 + y2 +1) = 0
x2 – 2y – 5 = 0 x2 = 2y2 + 5 x lẻ
Đặt x = 2k + 1 ; ( k) 4k2 + 4k +1 = 2y2 + 52y2 = 4k2 + 4k – 4
y2 = 2(k2 + k – 1) y chẵn
Đặt y = 2n; (n ) 4n2 = 2(k2 + k – 1) 2n2 + 1 = k(k + 1) (*)
Nhìn vào (*) ta có nhận xét: Vế trái nhận giá trị lẻ, vế phải nhận giá trị chẵn (Vì k và k + 1 là hai số nguyên liên tiếp) (*) vô nghiệmpt đã cho vô nghiệm
c. 3x + 7y = 55 ( với x, y nguyên dương)
=> Tự giải
d. 3x + 7y = 167 ( với x, y nguyên dương)
3x + 7y = 167x = =
đặt = t y = 3t – 1 Nên x = 58 – 7t (tZ+)
Vì x; y nguyên dương nên 3t – 1 > 0 t > và 58 – 7t > 0t <
Vì tZ n ên t
Các nghiệm nguyên dương của phương trình là : (51; 2), (44; 5), (37; 8), (30; 11), (23; 14), (16; 17), (9; 20), (2; 23)
Bài 4: Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
Giải:
Ta có : (y+3+x)(y+3-x) = - 16
Để ý trong phương trình chỉ chứa ẩn số x với số mũ bằng 2 , do đó ta có thể hạn chế giải với x là số tự nhiên.
Khi đó: y+3+x y+3-x .
Ta có ( y+3+x)+(y+3-x) = 2(y+3) là số chẵn
Suy ra 2 số ( y+3+x ) và (y+3-x) cùng tính chẵn lẻ . Ta lại có tích của chúng là số chẵn , vậy 2 số 2 số ( y+
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất