Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài tập cực hay về thì Hiện tại hoàn thành

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Anh Mạnh
    Ngày gửi: 15h:32' 23-11-2013
    Dung lượng: 6.4 KB
    Số lượt tải: 893
    Số lượt thích: 0 người
    I. Fill in the gap with since or for to complete the sentence.
    1. He watched television ………..three hours.
    2. They have been friends………….five months.
    3. My family has owned this farm……….1990.
    4. I have wanted that book ………..months.
    5. I haven’t seen you…………..Christmas.
    6. We have been here………January.
    7. I haven’t eaten any meat………….over a year.
    8. She has worn the same old dress ………..the beginning of the month.
    II. Give the correct form of the verb in the brackets in the present perfect tense.
    1. I (know)……………….him all my life.
    2. They (live)…………………..in that house for two years.
    3. My brother (write)…………………..three books.
    4. She (not break)…………………….her leg.
    5. She (break)………………………her arm.
    6. I (see)……………………….an elephant several times.
    7. She (have)……………………that dress for ten years.
    8. We (be)……………………………here for hours!
    9. The children (not finish)……………………….their homework yet.
    10. You (be)………………………to the zoo?
    III. Give the correct form of the verb in the brackets.
    1. We (study)______________ a very hard lesson the day before yesterday.
    2. I (read)______________ that novel by Hemingway several times before.
    3. We (study)____________________almost every lesson in this book so far.
    4. My wife and I (travel) ________________ to Mexico by air last summer.
    5. I (have)______________ a little trouble with my car last week.
    6. What you (do)_______________ yesterday?
    7. How long you (learn)__________________ English?
    8. Ton never (be)__________________ in Hanoi.
    9. The plane (stop)_______________ at a small town. It then (take) ___________
    off immediately after refuelling.
    10. She (be)_______ so happy when she (hear)____________ the news that she (cry)___________________.
    11. Steven (live)_________________ in London since 1990.
    12. We (leave)_______________ Singapore six months ago.
    13. I never(eat)____________________ snake meat.
    13. Diana (meet)________________Simon for dinner last night.
    14. Oh no! Someone(steal)________________ my bag.


     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓