Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bài tập axit nitric đại học 07-09

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Trung Kiên (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:06' 23-11-2009
    Dung lượng: 52.5 KB
    Số lượt tải: 851
    Số lượt thích: 0 người

    Bài tập về axitnitric và muối nitrat
    Họ và tên:…………………………………………..
    Lớp: 11A
    Câu 1: (Đại học khối B-2007)
    Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là.
    a. chất oxi hóa b. chất khử c. chất xúc tác d. môi trường.
    Câu 2: (Cao đẳng khối A-2007)
    Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc nguội). Kim loại M là.
    a. Fe b. Zn c. Al d. Ag
    Câu 3: (Đại học khối A-2007)
    Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là.
    a. 5 b. 8 c. 6 d. 7
    Câu 4: Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu trong không khí, hỗn hợp khí đó gồm.
    a. CO2, NO2 b. CO, NO c. CO2, NO d. CO2, N2
    Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm.
    a. FeO, NO2, O2 b. Fe, NO2, O2 c. Fe2O3, NO2 d. Fe2O3, NO2, O2
    Câu 6: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit, khí oxi.
    a. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 b. Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3
    c. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 d. Hg(NO3)2, AgNO3
    Câu 7: (Đại học khối A-2007)
    Để nhận biết ba axit đặc nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn, ta dùng thuốc thử là.
    a. Cu b. CuO c. Al d. Fe
    Câu 8: tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lit khí duy nhất là N2 (đktc). Vậy M là kim loại nào dưới đây.
    a. Cu b. Al c. Fe d. Mg
    Câu 9: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,448 lit khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là.
    a. 1,12 gam b. 11,2 gam c. 0,56 gam d. 5,6 gam
    Câu 10: Cho 11,0 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lit khí NO (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp X tương ứng là.
    a. 5,4 g và 5,6 g b. 5,6 g và 5,4 g c. 8,1 g và 2,9 g d. 2,9 g và 8,1 g
    Câu 11: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dung dịch HNO3 loãng dư. Kết thúc thí nghiệm không có khí thoát ra, dung dịch thu được có chứa 8 gam NH4NO3 và 113,4 gam Zn(NO3)2. Phần trăm số mol của Zn có trong hỗn hợp ban đầu là.
    a. 66,67 % b. 33,33% c. 50% d. 40%
    Câu 12: (Đaị học khối B-2007)
    Thực hiện hai thí nghiệm.
    1.
     
    Gửi ý kiến