Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    anh da đen sex em gái xinh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: nguyễn hải sơn
    Ngày gửi: 20h:49' 19-04-2024
    Dung lượng: 49.8 KB
    Số lượt tải: 161
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI CUỐI KỲ 2 TO ÁN 6
    Bài 1: (1,5đ)Tính giá trị của các biểu thức sau:
    a)

    b)

    c)

    Bài 2: (1,5 đ) Tìm x, biết:

    Bài 3: (2 điểm). Một trường THCS có 1800 học sinh gồm khối 6, khối 7, khối 8 và
    khối 9. Số học sinh khối 6 bằng 25% số học sinh toàn trường. Số học sinh khối 7
    bằng

    số học sinh toàn trường và bằng

    số học sinh khối 8.

    a) Tính số học sinh mỗi khối ?
    b) Tính tỉ số phần trăm của tổng số học sinh khối 8 và 9 so với số học sinh toàn
    trường?
    Bài 4: (2,5 điểm) Gọi
    Trên tia

    lấy điểm



    là hai điểm trên tia

    sao cho

    sao cho

    cm,

    cm.

    cm.

    a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB và OC.
    b) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không? Vì sao?
    b) Vẽ tia Cy sao cho góc xCy = 60 0 và vẽ tia Cz là tia đối của tia Cx, chỉ ra các góc

    nhọn, góc tù, góc bẹt trên hình ?
    Bài 5: (2 điểm) Sau đợt kiểm tra sức khỏe răng miệng của các em trong một lớp 6.
    Thống kê số lần đánh răng trong một ngày của các em được ghi lại ở bảng sau:
    Số lần đánh
    răng
    Số học sinh
    1) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên. Chủ yếu là học sinh đánh răng bao
    nhiêu lần mỗi ngày?
    2) Hãy tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện:
    a) Thực hiện đánh răng một lần;
    b) Thực hiện đánh răng từ hai lần trở lên.
    Bài 6: (0,5đ)Tìm số nguyên n để phân số

    nhận giá trị nguyên
     
    Gửi ý kiến