Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    72 bai tap hidro nuoc dung dich

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: GV Lương Văn Đạt
    Người gửi: Nguyễn Chiến Hữu (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:38' 20-04-2014
    Dung lượng: 62.5 KB
    Số lượt tải: 167
    Số lượt thích: 0 người
    Bai tap Hidro nuoc dung dich
    1Sắt oxit có tỉ số khối lượng sắt và oxi là 21 : 8. Công thức hóa học của sắt oxit đó là:
    Tính khối lượng của nguyên tố Fe trong 80 gam Fe2O3
    2Từ tỉ số khối lượng của các nguyên tố hi đro và oxi trong phân tử nước là 1 : 8, ta tính được tỉ số nguyên tử H và O trong phân tử nước là
    3Tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi trong một oxit của ni tơ là 7/20. Công thức hóa học của oxit là
    0,5 mol phân tử của hợp chất A có chứa 1 mol nguyên tử Na, 0,5 mol nguyên tử S và 2 mol nguyên tử O. Công thức hoá học của hợp chất A là
    4Một hợp chất phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố Y liên kết với một nguyên tử O và nặng hơn H2 31 lần. Y là nguyên tố nào sau đây:
    5Cho 10 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau khi kết thúc phản ứng, lượng khí H2 thu được là 2,24 lít ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần chất rắn không tan được lọc, rửa sạch và sấy khô, cân nặng m gam. Giá trị của m là
    6Một chất khí A có tỉ khối so với hiđro là 22. Chọn công thức hóa học của A biết rằng thành phần % của oxi trong hợp chất A xấp xỉ 73%.
    7/mot chất khí A có tỉ khối so với hiđro là 22. Chọn công thức hóa học của A biết rằng thành phần % của oxi trong hợp chất A xấp xỉ 73%.
    8Nung một loại đá vôi có công thức CaCO3 lẫn tạp chất MgCO3 người ta thu được 89,6 lít khí CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn và 168 gam vôi sống CaO. Lượng tạp chất MgCO3 trong loại đá vôi đã dùng là:
    9Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất X cần 2 mol khí oxi, thu được 1 mol CO2 và 2 mol H2O. Công thức phân tử của chất X là:
    10Đốt cháy hoàn toàn 12,8g đồng (Cu) trong bình chứa oxi (O2) thu được 16 gam đồng (II) oxit (CuO). Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là:
    11Hợp chất A2 có tỉ khối hơi so với O2 là 0,875. Vậy khí đó là
    12Phải lấy bao nhiêu mol phân tử CO2 để có 1,5.1023 phân tử CO2?
    13Cho tỉ khối của khí A với khí B là 2,125 và tỉ khối của khí B đối với khí oxi là 0,5. Khối lượng mol của khí A là
    14Cho 5,6 g Fe tan hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,2 mol H2SO4 thì thể tích H2 ở đktc thu được là
    15Đốt cháy 20 lít H2 trong 20 lít O2. Thể tích khí còn lại sau phản ứng (không kể hơi nước) là
    16Dùng khí H2 để khử 50 g hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3, trong đó Fe2O3 chiếm 80% khối lượng hỗn hợp. Thể tích khí H2 ở đktc cần dùng là
    17Cho 11,2 gam kim loại sắt tác dụng hết với axit clohiđric (HCl) tạo thành 25,4 gam muoi sắt . Tính khối lượng axit clohiđric cần dùng:
    18Hòa tan hoàn toàn 20.4 gam hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch H2SO4 loãng thu được 22.4 lít khí hi đro (đktc). Khối lượng của Mg và Al lần lượt là
    19Khối lượng nước thu được khi cho 2,0 gam khí hiđro tác dụng với 1,12 lít khí oxi (đktc) là:
    20Thể tích nước (lỏng) thu được khi đốt 112 lít khí H2 (đktc) trong khí O2 dư là
    21Cho 17, 2 g hỗn hợp Ca và CaO tác dụng hết với nước thấy có 3,.36 lít H2 (đktc) thoát ra. Khối lượng Ca(OH)2 thu được là
    22Axit là những chất làm cho quì tím chuyển sang màu nào
    23Hòa tan hoàn toàn 15,15 gam hỗn hợp gồm Zn và Al bằng dung dịch HCl loãng, dư thu được 10,08 lít H2 (đktc). Thành phần phần trăm của Zn theo khối lượng trong hỗn hợp là
    24Có một oxit của kim loại M chưa biết hóa trị. Để khử 3,48 gam oxit trên cần dùng vừa đủ 1,344 lít hiđro (đktc). Toàn bộ lượng kim loại M thu được tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 1,008 lít khí hiđro (đktc). Công thức phân tử của oxit ban đầu là
    25Trong số các chất sau NaOH, H2O, Ca(OH)2, KOH. Chất nào không cùng loại?
    26Người ta dùng H2 (dư) để khử x gam Fe2O3 thu được y gam Fe. Cho lượng sắt này tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 4,2 lít khí H2 (đktc). Khối lượng x và y có giá trị lần lượt là
    27Để điều chế khí hi đro trong phòng thí nghiệm,
     
    Gửi ý kiến