Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    268 BT bồi dưỡng hsg toán 9-Mai Trọng Mậu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Mai Trọng Mậu
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:29' 11-08-2019
    Dung lượng: 918.5 KB
    Số lượt tải: 693
    Số lượt thích: 0 người
    268 BÀI TẬP TOÁN NÂNG CAO LỚP 9

    PHẦN I: ĐỀ BÀI
    1. Chứng minh  là số vô tỉ.
    2. a) Chứng minh : (ac + bd)2 + (ad – bc)2 = (a2 + b2)(c2 + d2)
    b) Chứng minh bất dẳng thức Bunhiacôpxki : (ac + bd)2 ≤ (a2 + b2)(c2 + d2)
    3. Cho x + y = 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : S = x2 + y2.
    4. a) Cho a ≥ 0, b ≥ 0. Chứng minh bất đẳng thức Cauchy : .
    b) Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng : 
    c) Cho a, b > 0 và 3a + 5b = 12. Tìm giá trị lớn nhất của tích P = ab.
    5. Cho a + b = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : M = a3 + b3.
    6. Cho a3 + b3 = 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : N = a + b.
    7. Cho a, b, c là các số dương. Chứng minh : a3 + b3 + abc ≥ ab(a + b + c)
    8. Tìm liên hệ giữa các số a và b biết rằng : 
    9. a) Chứng minh bất đẳng thức (a + 1)2 ≥ 4a
    b) Cho a, b, c > 0 và abc = 1. Chứng minh : (a + 1)(b + 1)(c + 1) ≥ 8
    10. Chứng minh các bất đẳng thức :
    a) (a + b)2 ≤ 2(a2 + b2) b) (a + b + c)2 ≤ 3(a2 + b2 + c2)
    11. Tìm các giá trị của x sao cho :
    a) | 2x – 3 | = | 1 – x | b) x2 – 4x ≤ 5 c) 2x(2x – 1) ≤ 2x – 1.
    12. Tìm các số a, b, c, d biết rằng : a2 + b2 + c2 + d2 = a(b + c + d)
    13. Cho biểu thức M = a2 + ab + b2 – 3a – 3b + 2001. Với giá trị nào của a và b thì M đạt giá trị nhỏ nhất ? Tìm giá trị nhỏ nhất đó.
    14. Cho biểu thức P = x2 + xy + y2 – 3(x + y) + 3. CMR giá trị nhỏ nhất của P bằng 0.
    15. Chứng minh rằng không có giá trị nào của x, y, z thỏa mãn đẳng thức sau :
    x2 + 4y2 + z2 – 2a + 8y – 6z + 15 = 0
    16. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : 
    17. So sánh các số thực sau (không dùng máy tính) :
    a)  b) 
    c)  d) 
    18. Hãy viết một số hữu tỉ và một số vô tỉ lớn hơn  nhưng nhỏ hơn 
    19. Giải phương trình : .
    20. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = x2y với các điều kiện x, y > 0 và 2x + xy = 4.
    21. Cho .
    Hãy so sánh S và .
    22. Chứng minh rằng : Nếu số tự nhiên a không phải là số chính phương thì  là số vô tỉ.
    23. Cho các số x và y cùng dấu. Chứng minh rằng :
    a) 
    b) 
    c) .
    24. Chứng minh rằng các số sau là số vô tỉ :
    a) 
    b)  với m, n là các số hữu tỉ, n ≠ 0.
    25. Có hai số vô tỉ dương nào mà tổng là số hữu tỉ không ?
    26. Cho các số x và y khác 0. Chứng minh rằng : .
    27. Cho các số x, y, z dương. Chứng minh rằng : .
    28. Chứng minh rằng tổng của một số hữu tỉ với một số vô tỉ là một số vô tỉ.
    29. Chứng minh các bất đẳng thức :
    a) (a + b)2 ≤ 2(a2 + b2)
    b) (a + b + c)2 ≤ 3(a2 + b2 + c2)
    c) (a1 + a2 + ….. + an)2 ≤ n(a12 + a22 + ….. + an2).
    30. Cho a3 + b3 = 2. Chứng minh rằng a + b ≤ 2.
    31. Chứng minh rằng : .
    32. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : .
    33. Tìm giá trị nhỏ nhất của :  với x,
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓